|
Bảng kê các sao xấu
Dưới đây chúng tôi liệt kê bảng sao xấu (Hung sát nhật thần) phân bổ theo ngày can chi từng tháng Âm lịch
| STT | Tên sao | Tính chất\tháng | Giêng | Hai | Ba | Tư | Năm | Sáu | Bảy | Tám | Chính | Mười | M.một | Chạp | | 1 | Thiên Cương (hay Diệt Môn) | Xấu mọi việc | Tỵ | Tý | Mùi | Dần | Dậu | Thìn | Hợi | Ngọ | Sửu | Thân | Mão | Tuất | | 2 | Thiên Lại | Xấu mọi việc | Dậu | Ngọ | Mão | Tý | Dậu | Ngọ | Mão | Tý | Dậu | Ngọ | Mão | Tý | | 3 | Thiên Ngục Thiên Hoả | Xấu mọi việc Xấu về lợp nhà | Tý | Mão | Ngọ | Dậu | Tý | Mão | Ngọ | Dậu | Tý | Mão | Ngọ | Dậu | | 4 | Tiểu Hồng Sa | Xấu mọi việc | Tỵ | Dậu | Sửu | Tỵ | Dậu | Sửu | Tỵ | Dậu | Sửu | Tỵ | Dậu | Sửu | | 5 | Đại Hao (Tử khí, quan phú) | Xấu mọi việc | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | | 6 | Tiểu Hao | Xấu về kinh doanh, cầu tài | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | | 7 | Nguyệt phá | Xấu về xây dựng nhà cửa | Thân | Dậu (Tuất) | Tuất | Hợi | Tý (Sửu) | Sửu | Dần | Mão (Thìn) | Thìn | Tỵ | Ngọ (Mùi) | Mùi | | 8 | Kiếp sát | Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng | Hợi | Thân | Tỵ | Dần | Hợi | Thân | Tỵ | Dần | Hợi | Thân | Tỵ | Dần | | 9 | Địa phá | Kỵ xây dựng | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | | 10 | Thổ phủ | Kỵ xây dựng,động thổ | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | | 11 | Thổ ôn (thiên cẩu) | Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | | 12 | Thiên ôn | Kỵ xây dựng | Mùi | Tuất | Thìn | Dần | Ngọ | Tý | Dậu | Thân | Tỵ | Hợi | Tý | Mão | | 13 | Thụ tử | Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt | Tuất | Thìn | Hợi | Tỵ | Tý | Ngọ | Sửu | Mùi | Dần | Thân | Mão | Dậu | | 14 | Hoang vu | Xấu mọi việc | Tỵ Dậu Sửu | Tỵ Dậu Sửu | Tỵ Dậu Sửu | Thân Tý Thìn | Thân Tý Thìn | Thân Tý Thìn | Hợi Mão Mùi | Hợi Mão Mùi | Hợi Mão Mùi | Dần Ngọ Tuất | Dần Ngọ Tuất | Dần Ngọ Tuất | | 15 | Thiên tặc | Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương | Thìn | Dậu | Dần | Mùi | Tý | Tỵ | Tuất | Mão | Thân | Sửu | Ngọ | Hợi | | 16 | Địa Tặc | Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành | Sửu | Tý | Hợi | Tuất | Dậu | Thân | Mùi | Ngọ | Tỵ | Thìn | Mão | Dần | | 17 | Hoả tai | Xấu đối với làm nhà, lợp nhà | Sửu | Mùi | Dần | Thân | Mão | Dậu | Thìn | Tuất | Tỵ | Hợi | Ngọ | Tý | | 18 | Nguyệt Hoả Độc Hoả | Xấu đối với lợp nhà, làm bếp | Tỵ | Thìn | Mão | Dần | Sửu | Tý | Hợi | Tuất | Dậu | Thân | Mùi | Ngọ | | 19 | Nguyệt Yếm đại hoạ | Xấu đối với xuất hành, giá thú | Tuất | Dậu | Thân | Mùi | Ngọ | Tỵ | Thìn | Mão | Dần | Sửu | Tý | Hợi | | 20 | Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) | Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng | Sửu | Tuất | Mùi | Thìn | Sửu | Tuất | Mùi | Thìn | Sửu | Tuất | Mùi | Thìn | | 21 | Hoàng Sa | Xấu đối với xuất hành | Ngọ | Dần | Tý | Ngọ | Dần | Tý | Ngọ | Dần | Tý | Ngọ | Dần | Tý | | 22 | Lục Bất thành | Xấu đối với xây dựng | Dần | Ngọ | Tuất | Tỵ | Dậu | Sửu | Thân | Tý | Thìn | Hợi | Mão | Mùi | | 23 | Nhân Cách | Xấu đối với giá thú, khởi tạo | Dậu | Mùi | Tỵ | Mão | Sửu | Hợi | Dậu | Mùi | Tỵ | Mão | Sửu | Hợi | | 24 | Thần cách | Kỵ tế tự | Tỵ | Mão | Sửu | Hợi | Dậu | Mùi | Tỵ | Mão | Sửu | Hợi | Dậu | Mùi | | 25 | Phi Ma sát (Tai sát) | Kỵ giá thú nhập trạch | Tý | Dậu | Ngọ | Mão | Tý | Dậu | Ngọ | Mão | Tý | Dậu | Ngọ | Mão | | 26 | Ngũ Quỹ | Kỵ xuất hành | Ngọ | Dần | Thìn | Dậu | Mão | Thân | Sửu | Tỵ | Tý | Hợi | Mùi | Tuất | | 27 | Băng tiêu ngoạ hãm | Xấu mọi việc | Tỵ | Tý | Sửu | Dần | Mão | Tuất | Hợi | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Thìn | | 28 | Hà khôi Cẩu Giảo | Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc | Hợi | Ngọ | Sửu | Thân | Mão | Tuất | Tỵ | Tý | Mùi | Dần | Dậu | Thìn | | 29 | Vãng vong (Thổ kỵ) | Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ | Dần | Tỵ | Thân | Hợi | Mão | Ngọ | Dậu | Tý | Thìn | Mùi | Tuất | Sửu | | 30 | Cửu không | Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương | Thìn | Sửu | Tuất | Mùi | Mão | Tý | Dậu | Ngọ | Dần | Hợi | Thân | Tỵ | | 31 | Trùng Tang(1) | Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà | Giáp | Ất | Kỷ | Bính | Đinh | Kỷ | Canh | Tân | Kỷ | Nhâm | Quý | Kỷ | | 32 | Trùng phục (1) | Kỵ giá thú, an táng | Canh | Tân | Kỷ | Nhâm | Quý | Mậu | Giáp | Ất | Kỷ | Nhâm | Quý | Kỷ | | 33 | Chu tước hắc đạo | Kỵ nhập trạch, khai trương | Mão | Tỵ | Mùi | Dậu | Hợi | Sửu | Mão | Tỵ | Mùi | Dậu | Hợi | Sửu | | 34 | Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt) | Kỵ mai táng | Ngọ | Thân | Tuất | Tý | Dần | Thìn | Ngọ | Thân | Tuất | Tý | Dần | Thìn | | 35 | Huyền Vũ | Kỵ mai táng | Dậu | Hợi | Tỵ | Mão | Sửu | Mùi | Dậu | Hợi | Tỵ | Mão | Sửu | Mùi | | 36 | Câu Trận | Kỵ mai táng | Hợi | Tỵ | Mão | Sửu | Mùi | Dậu | Hợi | Tỵ | Mão | Sửu | Mùi | Dậu | | 37 | Lôi công | Xấu với xây dựng nhà cửa | Dần | Hợi | Tỵ | Thân | Dần | Hợi | Tỵ | Thân | Dần | Hợi | Tỵ | Thân | | 38 | Cô thần | Xấu với giá thú | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | | 39 | Quả tú | Xấu với giá thú | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | | 40 | Sát chủ | Xấu mọi việc | Tỵ | Tý | Mùi | Mão | Thân | Tuất | Sửu | Hợi | Ngọ | Dậu | Dần | Thìn | | 41 | Nguyệt Hình | Xấu mọi việc | Tỵ | Tý | Thìn | Thân | Ngọ | Sửu | Dần | Dậu | Mùi | Hợi | Mão | Tuất | | 42 | Tội chỉ | Xấu với tế tự, kiện cáo | Ngọ | Tý | Mùi | Sửu | Thân | Dần | Dậu | Mão | Tuất | Thìn | Hợi | Tỵ | | 43 | Nguyệt Kiến chuyển sát | Kỵ động thổ | Mão | Ngọ | Dậu | Tý | | 44 | Thiên địa  chính chuyển | Kỵ động thổ | Quý Mão | Bính Ngọ | Đinh Dậu | Canh Tý | | 45 | Thiên địa chuyển sát | Kỵ động thổ | Ất Mão | Bính Ngọ | Tân Dậu | Nhâm Tý | | 46 | Lỗ ban sát | Kỵ khởi tạo | Tý | Mão | Ngọ | Dậu | | 47 | Phủ đầu dát | Kỵ khởi tạo | Thìn | Mùi | Dậu | Tý | | 48 | Tam tang | Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng | Thìn | Mùi | Tuất | Sửu | | 49 | Ngũ hư | Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng | Tỵ | Dậu | Sửu | Thân | Tý | Thìn | Hợi | Mão | Mùi | Dần | Ngọ | Tuất | | 50 | Tứ thời đại mộ | Kỵ an táng | Ất Mùi | Bính Tuất | Tân Sửu | Nhâm Thìn | | 51 | Thổ cẩm | Kỵ xây dựng, an táng | Hợi | Dần | Tỵ | Thân | | 52 | Ly sàng | Kỵ giá thú | Dậu | Dần,Ngọ | Tuất | Tỵ | | 53 | Tứ thời cô quả | Kỵ giá thú | Sửu | Thìn | Mùi | Tuất | | 54 | Không phòng | Kỵ giá thú | Thìn | Tỵ | Tý | Tuất | Hợi | Mùi | Dần | Mão | Ngọ | Thân | Dậu | Sửu | | 55 | Âm thác | Kỵ xuất hành, giá thú, an táng | Canh Tuất | Tân Dậu | Canh Thân | Đinh Mùi | Bính Ngọ | Đinh Tỵ | Giáp Thìn | Ất Mão | Giáp Dần | Quý Sửu | Nhâm Tý | Quý Hợi | | 56 | Dương thác | Kỵ xuất hành, giá thú, an táng | Giáp Dần | Ất Mão | Giáp Thìn | Đinh Tỵ | Bính Ngọ | Đinh Mùi | Canh Thân | Tân Dậu | Canh Tuất | Quý Hợi | Nhâm Tý | Quý Sửu | | 57 | Quỷ khốc | Xấu với tế tự, mai táng | Tuất | Tuất | Tuất | Tuất | Tuất | Tuất | Tuất | Tuất | Tuất | Tuất | Tuất | Tuất | Chú thích: Trùng tang, Trùng phục có nhiều tài liệu khác nhau, bản này điều chỉnh theo Ngọc Hạp thông thư triều Nguyễn, tháng 3,9,11,12 Trùng tang, Trùng phục cùng ngày   (trích Tân Việt, Thiều phong. Bàn về lịch vạn niên, Văn hoá dân tộc,Hà Nội,1997
|
Các thảo luận đã được đăng
|
#172 - trả lời:Bảng kê các sao xấu
sao dai hao la gi neu ngay do dong tho thi co anh huong gi trong cong viec lam an sau nay khong xin tu van giup. cam on  
|
|
#598 - giải thích các ý nghĩa của sao xấu: lỗ ban sát
giải thích các ý nghĩa của sao xấu: lỗ ban sát có ảnh hưởng đến việc động thổ xây nhà ở không
|
|
#1152 - viec xay nha
me em sinh ngay 23/01/1958(al).vay thang xay nha, dong tho nao la tot nhat.trong thang 3 co phai la tot nhat khong
|
|
#1196 - ngày xây nhà
Tôi tên là: Lê Khắc Huy, Sinh ngày (Âm lịch) 21/9/1973 thì xây nhà vào ngày nào của tháng 2/2009 là tốt nhất và giờ động thổ là mấy giờ? xin các bạn hỗ trợ giúp tôi và cám ơn rất nhiều, địa chỉ email: lekhachuybt@yahoo.com
|
|
#1232 - trả lời:Bảng kê các sao xấu
toi ten la : nguyen thi bach yen : sinh nam 20/4/1973 nam nay cung la nam tuoi vay toi co lam nha duoc trong nam nay ko . xin cac ban xem giup toi. Cam on cacn ban nhiue. email : saomaidiemhen73@yahoo.com
|
|
#1233 - trả lời:Bảng kê các sao xấu
danh sach sao xau nhieu qua ,cu the sao xau nhat la nhung sao nao de co co so biet do la ngay xau ,vi neu kh ngay nao cung xau!
|
|
#1448 - xây nhà
Tôi tên Trần Xuân Thái, sinh ngày 21 tháng 11 năm 1979. Xin xem giúp tôi trong năm nay tôi có thể xây nhà được không? nếu được thì xây vào ngày nào là tốt. Xin chân thành cám ơn
|
|
#1472 - trả lời:Bảng kê các sao xấu
xem thử sao cho mình co xấu không???
|
|
#1584 - trả lời:Bảng kê các sao xấu
Bảng kê các sao xấu Dưới đây chúng tôi liệt kê bảng sao xấu (Hung sát nhật thần) phân bổ theo ngày can chi từng tháng Âm lịch | STT | Tên sao | Tính chất\tháng | Giêng | Hai | Ba | Tư | Năm | Sáu | Bảy | Tám | Chính | Mười | M.một | Chạp | | 1 | Thiên Cương (hay Diệt Môn) | Xấu mọi việc | Tỵ | Tý | Mùi | Dần | Dậu | Thìn | Hợi | Ngọ | Sửu | Thân | Mão | Tuất | | 2 | Thiên Lại | Xấu mọi việc | Dậu | Ngọ | Mão | Tý | Dậu | Ngọ | Mão | Tý | Dậu | Ngọ | Mão | Tý | | 3 | Thiên Ngục Thiên Hoả | Xấu mọi việc Xấu về lợp nhà | Tý | Mão | Ngọ | Dậu | Tý | Mão | Ngọ | Dậu | Tý | Mão | Ngọ | Dậu | | 4 | Tiểu Hồng Sa | Xấu mọi việc | Tỵ | Dậu | Sửu | Tỵ | Dậu | Sửu | Tỵ | Dậu | Sửu | Tỵ | Dậu | Sửu | | 5 | Đại Hao (Tử khí, quan phú) | Xấu mọi việc | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | | 6 | Tiểu Hao | Xấu về kinh doanh, cầu tài | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | | 7 | Nguyệt phá | Xấu về xây dựng nhà cửa | Thân | Dậu (Tuất) | Tuất | Hợi | Tý (Sửu) | Sửu | Dần | Mão (Thìn) | Thìn | Tỵ | Ngọ (Mùi) | Mùi | | 8 | Kiếp sát | Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng | Hợi | Thân | Tỵ | Dần | Hợi | Thân | Tỵ | Dần | Hợi | Thân | Tỵ | Dần | | 9 | Địa phá | Kỵ xây dựng | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | | 10 | Thổ phủ | Kỵ xây dựng,động thổ | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | | 11 | Thổ ôn (thiên cẩu) | Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | | 12 | Thiên ôn | Kỵ xây dựng | Mùi | Tuất | Thìn | Dần | Ngọ | Tý | Dậu | Thân | Tỵ | Hợi | Tý | Mão | | 13 | Thụ tử | Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt | Tuất | Thìn | Hợi | Tỵ | Tý | Ngọ | Sửu | Mùi | Dần | Thân | Mão | Dậu | | 14 | Hoang vu | Xấu mọi việc | Tỵ Dậu Sửu | Tỵ Dậu Sửu | Tỵ Dậu Sửu | Thân Tý Thìn | Thân Tý Thìn | Thân Tý Thìn | Hợi Mão Mùi | Hợi Mão Mùi | Hợi Mão Mùi | Dần Ngọ Tuất | Dần Ngọ Tuất | Dần Ngọ Tuất | | 15 | Thiên tặc | Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương | Thìn | Dậu | Dần | Mùi | Tý | Tỵ | Tuất | Mão | Thân | Sửu | Ngọ | Hợi | | 16 | Địa Tặc | Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành | Sửu | Tý | Hợi | Tuất | Dậu | Thân | Mùi | Ngọ | Tỵ | Thìn | Mão | Dần | | 17 | Hoả tai | Xấu đối với làm nhà, lợp nhà | Sửu | Mùi | Dần | Thân | Mão | Dậu | Thìn | Tuất | Tỵ | Hợi | Ngọ | Tý | | 18 | Nguyệt Hoả Độc Hoả | Xấu đối với lợp nhà, làm bếp | Tỵ | Thìn | Mão | Dần | Sửu | Tý | Hợi | Tuất | Dậu | Thân | Mùi | Ngọ | | 19 | Nguyệt Yếm đại hoạ | Xấu đối với xuất hành, giá thú | Tuất | Dậu | Thân | Mùi | Ngọ | Tỵ | Thìn | Mão | Dần | Sửu | Tý | Hợi | | 20 | Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) | Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng | Sửu | Tuất | Mùi | Thìn | Sửu | Tuất | Mùi | Thìn | Sửu | Tuất | Mùi | Thìn | | 21 | Hoàng Sa | Xấu đối với xuất hành | Ngọ | Dần | Tý | Ngọ | Dần | Tý | Ngọ | Dần | Tý | Ngọ | Dần | Tý | | 22 | Lục Bất thành | Xấu đối với xây dựng | Dần | Ngọ | Tuất | Tỵ | Dậu | Sửu | Thân | Tý | Thìn | Hợi | Mão | Mùi | | 23 | Nhân Cách | Xấu đối với giá thú, khởi tạo | Dậu | Mùi | Tỵ | Mão | Sửu | Hợi | Dậu | Mùi | Tỵ | Mão | Sửu | Hợi | | 24 | Thần cách | Kỵ tế tự | Tỵ | Mão | Sửu | Hợi | Dậu | Mùi | Tỵ | Mão | Sửu | Hợi | Dậu | Mùi | | 25 | Phi Ma sát (Tai sát) | Kỵ giá thú nhập trạch | Tý | Dậu | Ngọ | Mão | Tý | Dậu | Ngọ | Mão | Tý | Dậu | Ngọ | Mão | | 26 | Ngũ Quỹ | Kỵ xuất hành | Ngọ | Dần | Thìn | Dậu | Mão | Thân | Sửu | Tỵ | Tý | Hợi | Mùi | Tuất | | 27 | Băng tiêu ngoạ hãm | Xấu mọi việc | Tỵ | Tý | Sửu | Dần | Mão | Tuất | Hợi | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Thìn | | 28 | Hà khôi Cẩu Giảo | Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc | Hợi | Ngọ | Sửu | Thân | Mão | Tuất | Tỵ | Tý | Mùi | Dần | Dậu | Thìn | | 29 | Vãng vong (Thổ kỵ) | Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ | Dần | Tỵ | Thân | Hợi | Mão | Ngọ | Dậu | Tý | Thìn | Mùi | Tuất | Sửu | | 30 | Cửu không | Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương | Thìn | Sửu | Tuất | Mùi | Mão | Tý | Dậu | Ngọ | Dần | Hợi | Thân | Tỵ | | 31 | Trùng Tang(1) | Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà | Giáp | Ất | Kỷ | Bính | Đinh | Kỷ | Canh | Tân | Kỷ | Nhâm | Quý | Kỷ | | 32 | Trùng phục (1) | Kỵ giá thú, an táng | Canh | Tân | Kỷ | Nhâm | Quý | Mậu | Giáp | Ất | Kỷ | Nhâm | Quý | Kỷ | | 33 | Chu tước hắc đạo | Kỵ nhập trạch, khai trương | Mão | Tỵ | Mùi | Dậu | Hợi | Sửu | Mão | Tỵ | Mùi | Dậu | Hợi | Sửu | | 34 | Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt) | Kỵ mai táng | Ngọ | Thân | Tuất | Tý | Dần | Thìn | Ngọ | Thân | Tuất | Tý | Dần | Thìn | | 35 | Huyền Vũ | Kỵ mai táng | Dậu | Hợi | Tỵ | Mão | Sửu | Mùi | Dậu | Hợi | Tỵ | Mão | Sửu | Mùi | | 36 | Câu Trận | Kỵ mai táng | Hợi | Tỵ | Mão | Sửu | Mùi | Dậu | Hợi | Tỵ | Mão | Sửu | Mùi | Dậu | | 37 | Lôi công | Xấu với xây dựng nhà cửa | Dần | Hợi | Tỵ | Thân | Dần | Hợi | Tỵ | Thân | Dần | Hợi | Tỵ | Thân | | 38 | Cô thần | Xấu với giá thú | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | | 39 | Quả tú | Xấu với giá thú | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi | Tý | Sửu | Dần | Mão | | 40 | Sát chủ | Xấu mọi việc | Tỵ | Tý | Mùi | Mão | Thân | Tuất | Sửu | Hợi | Ngọ | Dậu | Dần | Thìn | | 41 | Nguyệt Hình | Xấu mọi việc | Tỵ | Tý | Thìn | Thân | Ngọ | Sửu | Dần | Dậu | Mùi | Hợi | Mão | Tuất | | 42 | Tội chỉ | Xấu với tế tự, kiện cáo | Ngọ | Tý | Mùi | Sửu | Thân | Dần | Dậu | Mão | Tuất | Thìn | Hợi | Tỵ | | 43 | Nguyệt Kiến chuyển sát | Kỵ động thổ | Mão | Ngọ | Dậu | Tý | | 44 | Thiên địa  chính chuyển | Kỵ động thổ | Quý Mão | Bính Ngọ | Đinh Dậu | Canh Tý | | 45 | Thiên địa chuyển sát | Kỵ động thổ | Ất Mão | Bính Ngọ | Tân Dậu | Nhâm Tý | | 46 | Lỗ ban sát | Kỵ khởi tạo | Tý | Mão | Ngọ | Dậu | | 47 | Phủ đầu dát | Kỵ khởi tạo | Thìn | Mùi | Dậu | Tý | | 48 | Tam tang | Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng | Thìn | Mùi | Tuất | Sửu | | 49 | Ngũ hư | Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng | Tỵ | Dậu | Sửu | Thân | Tý | Thìn | Hợi | Mão | Mùi | Dần | Ngọ | Tuất | | 50 | Tứ thời đại mộ | Kỵ an táng | Ất Mùi | Bính Tuất | Tân Sửu | Nhâm Thìn | | 51 | Thổ cẩm | Kỵ xây dựng, an táng | Hợi | Dần | Tỵ | Thân | | 52 | Ly sàng | Kỵ giá thú | Dậu | Dần,Ngọ | Tuất | Tỵ | | 53 | Tứ thời cô quả | Kỵ giá thú | Sửu | Thìn | Mùi | Tuất | | 54 | Không phòng | Kỵ giá thú | Thìn | Tỵ | Tý | Tuất | Hợi | Mùi | Dần | Mão | Ngọ | Thân | Dậu | Sửu | | 55 | Âm thác | Kỵ xuất hành, giá thú, an táng | Canh Tuất | Tân Dậu | Canh Thân | Đinh Mùi | Bính Ngọ | Đinh Tỵ | Giáp Thìn | Ất Mão | Giáp Dần | Quý Sửu | Nhâm Tý | Quý Hợi | | 56 | Dương thác | Kỵ xuất hành, giá thú, an táng | Giáp Dần | Ất Mão | Giáp Thìn | Đinh Tỵ | Bính Ngọ | Đinh Mùi | Canh Thân | Tân Dậu | Canh Tuất | Quý Hợi | Nhâm Tý | Quý Sửu | | 57 | Quỷ khốc | Xấu với tế tự, mai táng | Tuất | Tuất | Tuất | Tuất | Tuất | Tuất | Tuất | Tuất | Tuất | Tuất | Tuất | Tuất | Chú thích: Trùng tang, Trùng phục có nhiều tài liệu khác nhau, bản này điều chỉnh theo Ngọc Hạp thông thư triều Nguyễn, tháng 3,9,11,12 Trùng tang, Trùng phục cùng ngày   (trích Tân Việt, Thiều phong. Bàn về lịch vạn niên, Văn hoá dân tộc,Hà Nội,1997 | Các thảo luận đã được đăng | #172 - trả lời:Bảng kê các sao xấu sao dai hao la gi neu ngay do dong tho thi co anh huong gi trong cong viec lam an sau nay khong xin tu van giup. cam on   | | #598 - giải thích các ý nghĩa của sao xấu: lỗ ban sát giải thích các ý nghĩa của sao xấu: lỗ ban sát có ảnh hưởng đến việc động thổ xây nhà ở không | | #1152 - viec xay nha me em sinh ngay 23/01/1958(al).vay thang xay nha, dong tho nao la tot nhat.trong thang 3 co phai la tot nhat khong | | #1196 - ngày xây nhà Tôi tên là: Lê Khắc Huy, Sinh ngày (Âm lịch) 21/9/1973 thì xây nhà vào ngày nào của tháng 2/2009 là tốt nhất và giờ động thổ là mấy giờ? xin các bạn hỗ trợ giúp tôi và cám ơn rất nhiều, địa chỉ email: lekhachuybt@yahoo.com | | #1232 - trả lời:Bảng kê các sao xấu toi ten la : nguyen thi bach yen : sinh nam 20/4/1973 nam nay cung la nam tuoi vay toi co lam nha duoc trong nam nay ko . xin cac ban xem giup toi. Cam on cacn ban nhiue. email : saomaidiemhen73@yahoo.com | | #1233 - trả lời:Bảng kê các sao xấu danh sach sao xau nhieu qua ,cu the sao xau nhat la nhung sa | |
|
|
#1717 - trả lời:Bảng kê các sao xấu
Cám ơn các anh vê` bản lịch bảng kê các sao xâu' nhìu lăm'!!!Em cũng thích vê` lĩnh vưc này lăm' mong các anh chỉ dạy thêm!! bảng lich của 2 anh có khác nhau như thê' nào!!!và mong 2 anh chỉ rõ cho em cũng như mọi ngươi` cách xem như thê' nào nha 2 anh!!! Em nhìn thick lăm' nhưng hem hiu xem tuôi mình rôi` đôi' chiê'u vào đó lam sao hêt'!!!
Thanks 2 anh nhìu lăm'!!!
|
|
#1913 - hỏi ngày động thổ
Tôi sinh năm 1965 chồng tôi sinh 07/03/1957 chúng tôi định chọn ngày 18/01/2010( AL) để động thổ xây nhà có được không
|
|
#2078 - trả lời:Bảng kê các sao xấu
tôi tên là nguyễn minh Tuấn, sinhngày 15-2-1985, năm nay là năm canh dần  tôi thuộc mệnh kim, năm nay tôi muôn hỏi là tôi bị sao gì chiếu và sao đó có tốt hay xấu.năm nay tôi hợp với công việc gì và làm ăn có thuận lợi không? tôi xin vô cùng cảm ơn các bác.có gì bạn nào biét gửi vào hòm thư này cho mình nhe: tinhvadoi4_2@yahoo.com
|
|
#2188 - dong tho ngay li sao
Nha toi xay nha dong tho vao ngay li xao nhung la ngay sao dep  hoi co anh huong van de gi sau nay  ?      
|
|
#2189 - trả lời:Bảng kê các sao xấu
Nha toi xay nha dong tho vao ngay li xao nhung la ngay sao dep  hoi co anh huong van de gi sau nay  ? loi o dau toi dang sot ruot                          
|
|
#2239 - trả lời:Bảng kê các sao xấu
bảng trên không có sao xấu: tam nương? cho mình hỏi tam nương sao sấu những việc gì?
|
|
#2252 - trả lời:Bảng kê các sao xấu
tôi sinh vào ngày dó tháng dó hãy giải hạn giúp tôi với . tôi muốn lấy chồng nữa vậy tôi fhải làm sao dây .
|
|
#2367 - trả lời:Bảng kê các sao xấu
Toi sinh 13/6/1978 chong toi sinh 9/9/1977 chung toi dinh lam  nha vao nam nay co duoc khong? neu duoc thi lam vao thang 11/2010 co duoc khong - nhieu nguoi bao nam 1977 nam nay 34 tuoi la trach tu khong lam duoc nha cã dung khong? cac bac xem dum cho em voi
|
|
#2408 - trả lời:Bảng kê các sao xấu
Chồng chị nên làm nhà vào tuổi 35 và 55
|
|
#2575 - trả lời:Bảng kê các sao xấu
tôi mạng hoả, chồng tôi mạng hoả, chúng tôi chon ngay 20/09/2010 đi đăng ký kết hôn có được không? Tôi thấy có sao trùng tang là sao xấu, nhưng có người bảo có trực tinh hoá giải được sát tinh. Xin vui lòng giúp dùm tôi với. Xin cảm ơn nhiều!
|
|
Tham gia ý kiến
|
|
Tiêu đề (bắt buộc nhập)
|
|
|
|
Tên của bạn (bắt buộc nhập)
|
|
|
|
Website của bạn
|
|
|
|
Hãy nhập Số màu tím vào ô bên cạnh:
288
|
| để giúp chúng tôi chống lại việc đăng thảo luận bằng
máy |
| Ý kiến thảo luận (bắt buộc nhập)
|
|
|
|
|
|
|
|